Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nam giới" (1)
nam giới
Tiếng Anh
Danh từmale
Nam giới thường cao hơn.
Men are generally taller.
Từ liên quan "nam giới" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nam giới" (3)
Nam giới thường cao hơn.
Men are generally taller.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
Prostate cancer is a common disease in men.
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
Cancer is a common malignant disease in men.
